• Kiểm định chất lượng giáo dục
  • Ban tư vấn THPT Võ Thị Sáu
  • Thời khóa biểu
  • Tra cứu điểm
  • Tuyển sinh 10
  • Tuyển sinh đại học cao đẳng
  • Bộ giáo dục
  • Sở Giáo Dục Và Đào Tạo TP.HCM
  • Diễn đàn giáo dục
  • Cổng thông tin tuyển sinh - Bộ giáo dục
  • Thủ tục hành chính - Bộ GD
  • Elearning-BGD
  • TapHuanBGD
  • VTS map
thống kê truy cậpTHỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập: 7
  • Số lượt truy cập: 1001550
Nội dung ôn tập thi học kỳ 1 năm học 2013-2014
Ngày đăng bài viết: 13/11/2013

Môn: Sinh học 

I.Sinh khối 10: Ôn từ bài 1 đến bài 11

Hình thức thi: Tự luận - thời gian 45 phút

II.Sinh khối 11: Ôn từ bài 1 đến bài 9

Hình thức thi: Tự luận - thời gian 45 phút

II.Sinh khối 12: Ôn từ bài 1 đến bài 13

Hình thức thi: Trắc nghiệm - thời gian 60 phút

 

 ********************************************************************************

MÔN ĐỊA LÝ 

 

I.Khối 12:

 

1. Bài học: 9,10,11,12

2. Atlat: Nội dung tương ứng với bài học

3. Biểu đồ: tròn, miền, đường biểu diễn.

4. Hình thức kiểm tra: tự luận.

 

II.Khối 11:

 

1. Bài học: 5,6.

2. Biểu đồ: tròn, miền.

3. Hình thức kiểm tra: tự luận.

 

III.Khối 10:

 

1. Bài học: 15,16,17,18.

2. Biểu đồ: cột, đường biểu diễn.

3. Hình thức kiểm tra: tự luận.

 

 *******************************************************************************

 MÔN VẬT LÝ 

LỚP 10 NÂNG CAO

I/ . PHẦN CHUNG : 8 điểm

A. LÝ THUYẾT (4 điểm )

SỐ CÂU NỘI DUNG

CÂU 1 Bài 1 : ba định luật Newton (định luật I,II,III Newton )

CÂU 2 Bài 1 :lực hấp dẫn Bài 2:lực đàn hồi

CÂU 3 Bài 1 :lực ma sát

CÂU 4 Bài 2 :lực hướng tâm

 

B.TỰ LUẬN (4điểm )

BÀI 1 : CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG

BÀI 2 : LỰC ĐÀN HỒI

II/PHẦN RIÊNG (2 điểm )

a)Phần dành riêng cho cơ bản

BÀI 3 : ĐỊNH LUẬT 2 NEWTON CÓ MA SÁT

Mặt phẳng ngang , lực nghiêng 1 góc a

b)Phần dành riêng cho nâng cao

BÀI 3 : ĐỊNH LUẬT 2 NEWTON CÓ MA SÁT

Mặt phẳng ngang , lực nghiêng 1 góc a, mặt phẳng nghiêng , hệ vật

 

 KHỐI 11 

 A. PHẦN CHUNG

LÝ THUYẾT:

Câu 1.

Bài: Dòng điện không đổi – Nguồn điện

Bài: Điện năng công suất điện

Câu 2:

Bài: Các định luận Omh – Ghép nguồn điện thành bộ

Bài: Dòng điện trong kim loại

Câu 3:

Bài: Dòng điện trong chất điện phân

Bài: dòng điện trong chất khí

Câu 4:

Dòng điện trong chân không

Tính chất điện và bản chất dòng điện trong bán dẫn tinh khiết

B. PHẦN RIÊNG

I. Dành cho chương trình cơ bản:

Bài 1: Định luật Omh cho mạch chỉ có điện trở

Bài 2: Định luật Omh cho toàn mạch (không có nguồn thu – không có tụ điện)

Bài 3: Định luật Omh cho các loại đoạn mạch (không có nguồn thu)

II. Dành cho chương trình nâng cao:

Bài 1:: Định luật Omh cho mạch chỉ có điện trở

Bài 2: Định luật Omh cho toàn mạch

Bài 3: Định luật Omh cho các loại đoạn mạch

 

KHỐI 12 

A. PHẦN CHUNG (32 CÂU)

NỘI DUNG LÝ THUYẾT TÍNH KHÓ

1. Dao động điều hòa – con lắc lò xo 

2. Con lắc đơn 

3. Năng lượng trong dđđh 

4. Dao động tắt dần , cưỡng bức – cộng hưởng 

5. Tổng hợp dao động 

6. Sóng cơ – phương trình sóng 

7. Sự phản xạ sóng – sóng dừng 

8. Giao thoa sóng 

9. Sóng âm 

10. Dao động điện từ 

11. Điện từ trường - Sóng điện từ 

12. Đại cương về dòng điện xoay chiều 

13. Mạch điện xoay chiều chỉ có R, hoặc C, hoặc L 

14. Mạch điện xoay chiều R, C, L mắc nối tiếp – Cộng hưởng điện. 

15. Công suất của dòng điện xoay chiều 

 

B. PHẦN RIÊNG (8 CÂU)

NÂNG CAO (8 CÂU)

 NỘI DUNG LÝ THUYẾT TÍNH KHÓ

1. Các phương trình động học 

2. Momen lực – momen quán tính 

3. Momen động lượng – định luật bảo toàn momen động lượng 

4. Động năng của vật rắn quay quanh trục cố định 

5. Hiệu ứng Doppler 

 

12 CƠ BẢN

NỘI DUNG LÝ THUYẾT TÍNH KHÓ

1. Dao động điều hòa 

2. Con lắc lò xo 

3. Con lắc đơn 

4. Sóng dừng 

5. Sóng âm 

 

 **********************************************************************************

MÔN NGỮ VĂN

KHỐI 12

(thời gian làm bài 120 phút)

I/Phạm vi:  Đàn ghita của Lorca, Ai đã đặt tên cho dòng sông, Người lái đò sông Đà. Chương trình Nâng cao thêm “Tiếng hát con tàu”.

II/Cấu trúc đề:

1.Phần chung(5 điểm)

a.Câu 1: (2 điểm)

 

Dạng đề: Hoàn cảnh sáng tác, chủ đề, giá trị nội dung, giá trị nghệ thuật, ý nghĩa nhan đề, ý nghĩa 1 chi tiết, 1 hình ảnh…trong các tác phẩm Đàn ghita của Lorca, Ai đã đặt tên cho dòng sông, Người lái đò sông Đà (Ví dụ các dạng đề tương tự các câu hỏi trong đề cương từ trang 40 đến trang 42).

b. Câu 2(3 điểm) Nghị luận xã hội: Tập trung vào các chủ đề :

Quan niệm sống.

Chủ đề về phẩm chất của con người.

Chủ đề về hạnh phúc.

Dạng đề tương tự đề cương từ trang 56 đến trang 61.

2. Phần riêng:Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 câu 3A (dành cho chương trình chuẩn)  hoặc 3B (dành cho chương trình nâng cao)

Câu 3 (5 điểm) – Nghị luận văn học:

Câu 3a : Chương trình chuẩn:

- Đàn ghita của Lorca,

- Ai đã đặt tên cho dòng sông.

Câu 3b : Chương trình nâng cao:

- Tiếng hát con tàu.

- Đàn ghita của Lorca.

- Ai đã đặt tên cho dòng sông.

 

KHỐI 11

(Thời gian 90 phút) 

A/ PHẠM VI ÔN THI

“Hai đứa trẻ” 

“Chữ người tử tù”

“Chí Phèo”

“Hạnh phúc một tang gia”

 

I/PHẦN CHUNG ( Dành cho tất cả thí sinh)

Câu 1. ( 2 điểm)

- Dạng đề: Ý nghĩa hình ảnh, ý nghĩa chi tiết, ý nghĩa nhan đề; thông điệp; nhân vật chính, đặc điểm của nhân vật

- Phạm vi:   “Hai đứa trẻ” , “Chữ người tử tù”, “Chí Phèo”,“Hạnh phúc một tang gia”

Câu 2. ( 3 điểm)

- Dạng đề: Nghị luận xã hội về tư tưởng đạo lý  

- Phạm vi:

Chủ đề nghị lực sống

Chủ đề Trung thực -Dối trá

Chủ đề vô cảm

 

II/PHÂN RIÊNG ( Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 câu 3a hoặc 3b)

Câu 3a. Theo chương trình chuẩn (5 điểm)

- Dạng đề: Nghị luận văn học (Cảm nhận, phân tích, chứng minh về   nhân vật trong tác phẩm)   

- Phạm vi:           “Hai đứa trẻ” 

“Chữ người tử tù”

Câu 3b. Theo chương trình nâng cao ( 5điểm)

-   Dạng đề: Nghị luận văn học  (Cảm nhận, phân tích, chứng minh, bình luận, so sánh về nhân vật/tác phẩm/vấn đề văn học)  

-   Phạm vi:    “Hai đứa trẻ” , “Chữ người tử tù”, “Chí Phèo”

GHI CHÚ:  Thang điểm đề nghị cho từng phần:

Mở bài: 0,5 điểm

Giới thiệu chung: 0,25 điểm

Thân bài: 3,5 điểm

Đánh giá: 0,5 điểm

Kết bài: 0,25 điểm

 

 KHỐI 10

(thời gian 90 phút)

A/PHẠM VI ÔN THI:  các bài:

Khái quát văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX, Tỏ lòng, Cảnh ngày hè, “ Đọc Tiểu Thanh Kí”.

B/CẤU TRÚC ĐỀ

Câu 1. ( 2 điểm)

Dạng đề:    Câu hỏi khái quát , ý nghĩa bài thơ, ý nghĩa một chi tiết, một hình ảnh…trong các tác phẩm: Khái quát văn học Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX, Tỏ lòng, Cảnh ngày hè. (Ví dụ các dạng đề tương tự các câu hỏi trong tài liệu học tập trang 26,27,42)

Câu 2. ( 3 điểm)- Nghị luận xã hội Các chủ đề:

  • Tài- đức
  • Học tập
  • Tính trung thực

Câu 3(5 điểm) – Nghị luận văn học

( Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 câu 3A (dành cho chương trình chuẩn)  hoặc 3B (dành cho chương trình nâng cao)

*Chương trình chuẩn

         - Tỏ lòng

         - Cảnh ngày hè

*Theo chương trình nâng cao

        - Tỏ lòng

        - Cảnh ngày hè

       -  Đọc Tiểu Thanh Kí

Lưu ý quan trọng:

Yêu cầu HS thuộc thơ

Thang điểm dự kiến:

  • Mở bài: 0.5 điểm
  • Giới thiệu chung: 0.25
  • Phân tích/Cảm nhận: 3.5
  • Đánh giá: 0.5
  • Kết luận: 0.25

**************************************************************

MÔN HÓA

KHỐI 10 :

Nội dung : từ bài “liên kết ION” đến hết bài “phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ”.

KHỐI 11 :

* Cơ bản : từ chương “Cacbon – Silic” đến hết bài “ Công thức phân tử hợp chất hữu cơ ” ( bài 15 đến hết bài 21 ) kiến thức phản ứng Nito và hợp chất của nito.

* Nâng cao : từ chương “Cacbon – Silic” đến hết bài “ Công thức phân tử hợp chất hữu cơ ” ( bài 19 đến hết bài 28 ) kiến thức phản ứng Nito và hợp chất của nito.

KHỐI 12 :

Nội dung : Từ chương 1 “ Este – Lipit ” đến hết chương 4 “Polime và vật liệu polime ”  

 

***************************************************************

MÔN NGOẠI NGỮ

KHỐI 10

(thời gian làm bài 60 phút)

 

Unit 6, 7

  1. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others

(2 sentences)

  1. Find the word whose primary stress is different from the rest (2 sentences)
  2. Choose the best answer (10 sentences)

-     Preposition (2 sentences)

-     Used to – be used to (2 sentences)

-      Relative clause (2 sentences)

-      Verb form  (2 sentences)

-       Because ó because of ; although ó despite / in spite of (2 sentences)

  1. Identify the incorrect part (2 sentences)
  2. Read the passage and choose the best answer (4 sentences)
  3. Give the correct tense of the verbs (6 sentences)
  4. Give the correct form of the words (6 sentences)
  5. Rewrite the sentences as directed (8 sentences)

-     Used to / be used to (2 sentences)

-      Because ó because of ; although ó despite / in spite of (2 sentences)

-      Simple past ó present perfect (2 sentences)

-      Verb forms (2 sentences)

 

Unit 6, 7

  1. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others

(2 sentences)

  1. Find the word whose primary stress is different from the rest (2 sentences)
  2. Choose the best answer (10 sentences)

-     Preposition (2 sentences)

-      Used to – be used to (2 sentences)

-      Relative clause (2 sentences)

-      Verb form  (2 sentences)

-     Because ó because of ; although ó despite / in spite of (2 sentences)

  1. Identify the incorrect part (2 sentences)
  2. Read the passage and choose the best answer (4 sentences)
  3. Give the correct tense of the verbs (6 sentences)
  4. Give the correct form of the words (6 sentences)
  5. Rewrite the sentences as directed (8 sentences)

-     Used to / be used to (2 sentences)

-     Because ó because of ; although ó despite / in spite of (2 sentences)

-     Simple past ó present perfect (2 sentences)

-     Verb forms (2 sentences)

 

 

MÔN NGOẠI NGỮ

 

KHỐI 11

 

(thời gian làm bài 60 phút)

 

 

THE 1ST SEMESTER EXAMINATION- GRADE 11

 

Vocabulary- word form:  World population- Celebrations

 

  1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other three (2 sts)
  2. Choose the word which has a different stress pattern from that of the other three (2 sts)
  3. Choose the best answer (15 sts)

 

-    Vocabulary: World population- Celebrations (2 sts)

 

-    Preposition ( thông dụng) ( 2 sts)

 

-    Gerund- Inf. ( 2 sts)

 

-    Reported speech with inf. / V-ing (2)

 

-    Conditional sentences (lọai 1,2,3- Mixed condition) (3)

 

-    Pronoun one(s)/ everyone/ someone/ no one/ anyone/ anything/ something …. (2)

 

-    Best response ( 2 sts)

 

  1. Read the text and choose the correct answer (4 questions);

 

Topic: World population- Celebrations

 

  1. Identify the words or phrases that need correcting to be perfect sentences (3 sts)
  2. Give the correct form of the word (4 sts)
  3. Give the correct tense of the verb (4 sts)
  4. Rewrite the following sentences as directed ( 6 sts)

 

-   Conditional clauses  (2)

 

-   Conditional in reported speech (2)

Reported speech with inf. or gerund (2)

******************************************************************

MÔN: LỊCH SỬ 

KHỐI 12

 

1)   Tổ chức Liên hợp quốc.

2)   Công cuộc khôi phục kinh tế và xây dựng CNXH ở Liên Xô (1945 – thập niên 1970).

3)    Liên bang Nga (1991 – 2000).

4)    Nét chung về khu vực Đông Bắc Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

5)    Khái quát cuộc đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

6)    Phong trào giải phóng dân tộc ở Lào (1945 – 1975).

7)    “Chiến tranh lạnh”: sự khởi đầu “Chiến tranh lạnh”; xu thế hòa hoãn Đông – Tây, “Chiến tranh lạnh” chấm dứt; Xu thế phát triển của thế giới sau “Chiến tranh lạnh”.

8)   Cách mạng khoa học công nghệ: nguồn gốc, đặc điểm, tác động.

9)   Xu thế toàn cầu hóa và ảnh hưởng của nó.

10)  Sự chuyển biến về giai cấp xã hội ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.

11)  Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc (1919 – 1925).

12)  Sự thành lập 3 tổ chức cộng sản năm 1929.

13)  Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

 

KHỐI 11

1)  Châu Phi và khu vực Mĩ La-tinh (thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX).

2)  Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918).

3)  Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917 - 1921).

 

KHỐI 10

1)    Các quốc gia cổ đại phương Đông.

2)    Các quốc gia cổ đại phương Tây.

3)    Trung quốc thời phong kiến.

 

*************************************************************

NỘI DUNG KIỂM TRA  HỌC KÌ I NĂM 2013 – 2014

MÔN TOÁN

* LƯU Ý: Không được sử dụng bút xóa cả 3 khối, và khối 12 không được sử dụng bút chì.

MÔN TOÁN KHỐI 10

Thời gian: 90 phút

I/ĐẠI SỐ (7 điểm)

Câu 1: Định m để phương trình bậc hai có 2 nghiệm thỏa hệ thức đối xứng. (1.5 điểm)

Câu 2: Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn. (1.5 điểm)

Câu 3: Giải hệ phương trình đối xứng loại 1. (1.5 điểm)

Câu 4: Giải hệ phương trình đối xứng loại 2. (1.5 điểm)

Câu 5: Giải phương trình chứa nhiều căn bậc hai. (câu khó) (1 điểm)

II/HÌNH HỌC (3 điểm)

Câu 1: Cho tam giác, biết 2 cạnh và 1 góc xen giữa (hoặc biết độ dài 3 cạnh). Tính tích vô hướng và độ dài trung tuyến của tam giác. (1.5 điểm)

Câu 2: Cho tam giác, biết 2 cạnh và 1 góc xen giữa(hoặc biết độ dài 3 cạnh). Tính 3 trong 5 yếu tố sau: diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác, trung tuyến, đường cao. (1.5 điểm)

----------------------------------------------------------------------------------------------------------

MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian: 90 phút

I/ĐẠI SỐ (7 điểm)

Câu 1: Giải bất phương trình về chỉnh hợp, tổ hợp, hoán vị. (1.5 điểm)

Câu 2:  Tìm hệ số hoặc số hạng cụ thể trong khai triển nhị thức Newton (chưa cho biết n) (1.5 điểm)

Câu 3: Xác suất (1.5 điểm)             

Câu 4: Giải phương trình lượng giác

a)2 trong 3 dạng cơ bản (bậc hai, cổ điển, toàn phương) (đúng dạng) (1.5 điểm) 

b. câu khó. (1 điểm)  

II/HÌNH HỌC(3 điểm)

Cho hình chóp (hình vẽ 0.5 điểm)

Câu 1:

a)  CM đường thẳng song song đường thẳng hoặc đường thẳng song song mặt phẳng. (0.5 điểm)

b) Tìm giao tuyến giữa 2 mặt phẳng. (0.5 điểm)

Câu 2: Xác định hình tính của thiết diện qua 1 điểm và song song 2 đường thẳng chéo nhau (hoặc thiết diện chứa 1 đường thẳng và song song đường thẳng khác) (cho rõ tên giao điểm) (1.5 điểm)

----------------------------------------------------------------------------------------------------------

MÔN TOÁN KHỐI 12

Thời gian: 120 phút

I/GIẢI TÍCH (7 điểm)

Câu 1: Cho hàm số chứa tham số m.

  1. Định m để hàm số thỏa điều kiện của đơn điệu hoặc cực trị cho trước (cơ bản). (1 điểm)          
  2. Khảo sát hàm số với giá trị m cụ thể. (1.5 điểm)
  3. Biện luận số giao điểm hoặc định m để đồ thị thỏa số giao điểm cho trước. (1 điểm)

Câu 2: Giải phương trình mũ hoặc logarit

a.dạng cơ bản (đưa về cùng cơ số) (1 điểm)            

b. có đặt ẩn phụ (1 điểm)       

c. câu khó (0.5 điểm)

Câu 3: Tính đạo hàm cấp 1 của hàm số mũ hoặc hàm số logarit hoặc Chứng minh đẳng thức liên quan đến đạo hàm của hàm số mũ hoặc hàm số logarit (tối đa cấp 2)  (1 điểm)

II/HÌNH HỌC (3 điểm)

Cho hình chóp (cho rõ đường cao). (hình vẽ 0.5 điểm)

a)  Tính thể tích hình chóp (0.5 điểm)

b)  Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng. (1 điểm)

c)   Định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp một khối chóp tùy ý. (1 điểm)